Danh mục

Thông số Máy ảnh Canon EOS R50 Kit 18-45mm IS STM Black

Kiểu
Kiểu Máy ảnh AF (phơi sáng) / AE (Lấy nét) không phản xạ ống kính đơn kỹ thuật số
Phương tiện Lưu ảnh Thẻ nhớ SD, SDHC và SDXC
* Tương thích với UHS-I
Kích thước Cảm biến Hình ảnh Xấp xỉ 22.3 x 14.9mm
Ống kính Tương thích (1) Ống kính Canon ngàm EF-M
(2) Ống kính Canon ngàm EF (bao gồm các ống kính ngàm EF-S) *

 

* Có  Ngàm chuyển đổi ống kính từ EF sang EOS M.
(Chiều dài tiêu cự tương đương 35mm, gần 1.6 lần chiều dài tiêu cự của ống kính)

Ngàm chuyển đổi Ngàm chuyển đổi Canon từ EF sang M
Cảm biến Hình ảnh
Kiểu Cảm biến CMOS
Điểm ảnh Hiệu dụng Xấp xỉ 24.1 megapixel
Tỷ lệ Khung hình 3:2
Tính năng loại bỏ Bụi bẩn Tự động, Thủ công
Hệ thống Ghi hình
Định dạng bản ghi Quy tắc Thiết kế dành cho Hệ thống Tập tin Máy ảnh (DCF) 2.0
Kiểu Hình ảnh Định dạng: JPEG, RAW (nguyên bản 14 bit của Canon)
Có thể ghi hình ảnh cỡ lớn RAW + JPEG cùng một lúc
Số điểm ảnh để ghi hình L (Lớn): Xấp xỉ 24.00 megapixel
(6000 x 4000)
M (Trung bình): Xấp xỉ 10.60 megapixel
(3984 x 2656)
S1 (Nhỏ 1): Xấp xỉ 5.90 megapixel
(2976 x 1984)
S2 (Nhỏ 2): Xấp xỉ 3.80 megapixel
(2400 x 1600)
RAW: Xấp xỉ 24.00 megapixel
(6000 x 4000)
C-RAW Xấp xỉ 24.00 megapixel
(6000 x 4000)
Xử lý hình ảnh trong khi chụp
Phong cách của ảnh Màu Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Phong cảnh, Sắc nét, Trung tính, Trung thực, Đơn sắc, Người dùng Định nghĩa 1-3
Cân bằng trắng Tự động (Ưu tiên môi trường xung quanh, Ưu tiên màu trắng), Trời nắng, Bóng râm, Nhiều mây, Đèn sợi đốt, Ánh sáng trắng của bóng đèn huỳnh quang, đèn Flash), Nhiệt độ màu, Tùy chỉnh
Giảm nhiễu Có thể áp dụng cho các ảnh chụp phơi sáng lâu và có độ ISO cao
Điều chỉnh Độ sáng Hình ảnh Tự động Trình tối ưu sáng tự động
Ưu tiên Vùng sáng Được cung cấp
Điều chỉnh Ống kính Chỉnh sáng ngoại biên, chỉnh nhiễu xạ, Chỉnh méo hình, Trình tối ưu hóa ống kính kỹ thuật số
Tự động lấy nét (AF)
Kiểu AF CMOS điểm ảnh kép (AF 1 điểm, AF vùng, AF khuôn mặt + đuổi nét)
Điểm AF Tối đa 143 / 99 điểm (Tự động thay đổi theo ống kính), AF vùng tối đa 25 điểm
Phạm vi Độ sáng Lấy nét EV -2 – 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Chế độ hoạt động AF One-Shot AF (cho từng lần chụp), Servo AF (cho chụp liên tiếp)
AF liên tiếp Được cung cấp
Đèn hỗ trợ lấy nét Đã tích hợp (đèn LED)
Điều chỉnh mức độ phơi sáng
Chế độ đo sáng Đo sáng theo thời gian thực bằng Cảm biến Hình ảnh.

 

  • Đo sáng toàn khung
  • Đo sáng cục bộ
  • Đo sáng điểm

Đo sáng trung bình ưu tiên vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng EV 0 – 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh mức độ phơi sáng Chế độ phơi sáng tự động, Ưu tiên tốc độ màn trập, phơi sáng thủ công
Tốc độ ISO (Chỉ số phơi sáng được khuyến nghị) Thiết đặt thủ công ISO 100 – 25600 (Mở rộng: 51200)
Có thể thiết đặt tự động
Bù phơi sáng Thủ công: ±3 điểm khi tăng 1/3 điểm
AEB (Chế độ tự động chụp nhiều bức ảnh có các mức phơi sáng khác nhau): ±2 điểm khi tăng 1/3 điểm (Có thể được kết hợp với bù phơi sáng thủ công)
Khóa AE Tự động: Được cung cấp
Thủ công: Được cung cấp
Màn trập
Kiểu Màn trập điện tử nằm trong thân máy
Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi sẵn có thay đổi theo chế độ chụp hình), Bulb
X-sync ở 1/200 giây
Màn trập tĩnh Được cung cấp
Đèn Flash
Đèn Flash gắn sẵn Đèn flash mở lên thủ công
Chỉ số công suất xấp xỉ 5 (ISO 100/m)
Hỗ trợ góc nhìn tương đương chiều dài tiêu cự, xấp xỉ 15mm (Tương đương 35mm: xấp xỉ 24mm)
Thời gian nạp xấp xỉ 3 giây
Đèn Flash rời Đèn Speedlites dòng EX (Các tính năng của đèn Flash có thể thiết lập với máy ảnh)
Đo sáng flash Hệ thống đánh flash tự động E-TTL
Bù phơi sáng ±2 điểm khi tăng 1/3 điểm
Khóa FE (phơi sáng theo đèn) Được cung cấp
Hệ thống chụp
Chế độ chụp Chụp từng khung hình, chụp liên tiếp ở tốc độ cao, chụp liên tiếp ở tốc độ thấp
Chế độ tự hẹn giờ Tắt / 2 giây / 10 giây / Tùy chỉnh / Điều khiển từ xa
Tốc độ chụp hình liên tiếp Tối đa xấp xỉ 10 / 7.4 tấm /giây (One-Shot AF / Servo AF)
Số ảnh chụp tối đa JPEG Lớn / Sắc nét Xấp xỉ 33 tấm
RAW: Xấp xỉ 10 tấm
RAW + JPEG Lớn / Sắc nét Xấp xỉ 10 tấm
C-RAW Xấp xỉ 16 tấm
C-RAW + JPEG Lớn / Sắc nét Xấp xỉ 15 tấm
Chụp ảnh tĩnh
Thiết đặt tỷ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
AF trong chế độ lấy nét AF, MF (lấy nét thủ công, có thể phóng đại xấp xỉ 5x / 10x), AF+MF
AF trong chế độ chụp liên tục Được cung cấp
Chạm chụp Được cung cấp
Hiển thị đường kẻ ô (lưới) trong khung ngắm 3 loại
Bộ lọc sáng tạo Được xem như chế độ chụp hình. Cũng hiệu dụng trong (P / TV / AV / M)*

 

* Bộ lọc HDR không áp dụng trong các vùng sáng tạo

Chế độ hỗ trợ sáng tạo Được cung cấp
Hiển thị hình ảnh được phóng đại trong chế độ Live View (xem trực tiếp) Xấp xỉ 5x / 10x
Tự động lấy nét bằng cách chạm & kéo Khả dụng
Tự động lấy nét theo mắt (dành riêng cho One-Shot AF) Khả dụng
Hệ màu sRGB / Adobe RGB
Xem trước độ sâu trường ảnh Khả dụng
Quay phim
Nén tập tin thu được MPEG-4 AVC / H.264
Bit rate (lượng dữ liệu chuyển từ file film lên CPU trong 1 giây để xử lý giải mã thành hình ảnh và âm thanh) (mức trung bình) có thể thay đổi
Định dạng tập tin âm thanh MPEG-4 AAC-LC (Stereo)
Định dạng tập tin ghi MP4
3840 x 2160 (4K) 25p / 24p
Kích thước tập tin và Tỉ lệ khuôn hình 1920 x 1080 (Full HD) 60p / 50p / 30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD) 120p /100p / 60p / 50p
* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps, 100p:
Kích thước tệp tin 3840 x 2160 (4K) 15000KB/giây
1920 x 1080 (60p / 50p) 7500KB/giây
1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) 3750KB/giây
1280 x 720 (1200p / 100p) 6500KB/giây
1280 x 720 (60p / 50p) 3250KB/giây
* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps, 100p: 100fps, 120p: 119.9fps
Chụp tự động lấy nét tiếp diễn khi quay phim Được cung cấp
Quay phim bằng hiệu ứng ảnh nhỏ Được cung cấp
Ghi âm Micro stereo gắn sẵn
Có đầu nối micro stereo rời
Mức độ ghi âm có thể điều chỉnh, có bộ lọc gió (dành cho mi-cro gắn sẵn), bộ tiêu âm
Màn hình LCD
Loại Màn hình tinh thể lỏng TFT (bóng bán dẫn dạng phim mỏng)
Kích thước màn hình và Điểm ảnh Rộng, 3.0 loại (3:2) có xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng Thủ công (7 mức)
Ngôn ngữ giao điện 29
Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm ứng điện dung
Hướng dẫn tính năng Có thể hiển thị
Tính năng Góc rộng
Kính ngắm
Kích thước kính ngắm và điểm ảnh 0.39 loại có xấp xỉ 2.36 triệu điểm ảnh
Điểm đặt mắt (từ trung tâm ống kính thị kính ở mức -1m-1) Xấp xỉ 22mm
Phạm vi điều chỉnh độ khúc xạ Xấp xỉ -3.0 ~ +1.0m-1 (dpt)
Điều chỉnh độ sáng 5 mức
Chế độ phát lại
Độ phóng to/thu nhỏ Xấp xỉ 1.5x – 10x
Cảnh báo dư sáng Nhấp nháy hiển thị độ sáng quá mức
Phương pháp trình duyệt ảnh Hiển thị một ảnh, nhảy ảnh thứ 10, Thiết lập theo số lần chụp, Ngày chụp, Thư mục, Phim ngắn, Ảnh tĩnh, Ảnh được bảo vệ, Tìm kiếm Ảnh (Xếp hạng lượt xem, Ngày, Ảnh được bảo vệ, Loại tập tin)
Xoay ảnh Được cung cấp
Cắt ảnh Được cung cấp (Tính năng điều chỉnh ảnh bị méo với góc xoay tối đa đến 10 độ)
Đánh giá Được cung cấp
Phát lại phim ngắn Khả dụng (màn hình LCD, cổng HDMI OUT)
Loa gắn sẵn
Bảo vệ ảnh số Được cung cấp
Trình chiếu Toàn bộ ảnh, trình chiếu ảnh sau khi đã lựa chọn từ danh sách tìm kiếm
Xử lý hậu kỳ ảnh
Bộ lọc sáng tạo Ảnh đơn sắc có nhiễu hạt, Lấy nét mềm, Hiệu ứng mắt cá, Hiệu ứng in đậm nghệ thuật, hiệu ứng màu nước, Hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng hình thu nhỏ
Thay đổi kích thước Được cung cấp
Loại bỏ mắt đỏ Được cung cấp
In trực tiếp
Máy in tương thích PictBridge (USB và mạng LAN không dây)
Loại ảnh có thể in Ảnh có định dạng JPEG và RAW (Có thể in ảnh RAW được hiển thị như JPEG chỉ với những ảnh được lấy từ cùng một mẫu)
Trình tự in Tuân theo DPOF Phiên bản 1.1
Các chức năng tùy chọn
Các chức năng tùy chọn 5 loại
Đăng ký My Menu Được cung cấp
Thông tin bản quyền Được cung cấp
Giao diện
Đầu nối kỹ thuật số Micro cổng USB
Đầu nối cổng HDMI RA Loại D
Đầu nối VÀO dành cho mi-cro rời Tai nghe có đường kính 3.5mm
Điều khiển không dây từ xa BR-E1
NFC (Giao tiếp tầm ngắn)
Loại NFC Forum Loại 3/4 Tag compliant (Nhạy sáng)
Wi-Fi
Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.11 b/g/n
Tần số truyền dẫn (tần số trung tâm) Tần số: 2.4GHz
Kênh: 1 đến 11ch
Bảo mật Chế độ kết nối dựa trên hạ tầng: WPA2-PSK (AES/TKIP), WPA-PSK (AES/TKIP), WEP

 

*Tuân thủ tính năng Thiết lập Bảo vệ Wi-Fi
Chế độ điểm truy cập máy ảnh: WPA2-PSK (AES)
Chế độ ngang hàng: WPA2-PSK (AES)

Bluetooth
Tiêu chuẩn tuân thủ Tài liệu Đặc tả kỹ thuật Bluetooth Phiên bản 4.1
(Công nghệ năng lượng thấp Bluetooth)
Kế hoạch truyền tải Sơ đồ biến điệu GFSK
Nguồn cấp
Pin Bộ pin LP-E12 (Số lượng 1)
* Có thể cấp nguồn AC thông qua Bộ chỉnh lưu AC ACK-E12
Tuổi thọ pin (theo các tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) Bật màn hình Xấp xỉ 235 hình (Xấp xỉ 290 hình khi trong chế độ tiết kiệm năng lượng)
Bật kính ngắm điện tử Xấp xỉ 235 hình (Xấp xỉ 290 hình khi trong chế độ tiết kiệm năng lượng)
Tuổi thọ pin (Chế độ Thân thiện với môi trường) Bật màn hình Xấp xỉ 370 hình (Xấp xỉ 425 hình khi trong chế độ tiết kiệm năng lượng)
Thời gian quay phim (theo các tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) Bật màn hình Xấp xỉ 85 phút.
Bật kính ngắm điện tử Xấp xỉ 85 phút.
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước (R x C x D)
Trọng lượng
Xấp xỉ 116.3 x 88.1 x 58,7mm / 4.6 x 3.5 x 2.3in.
Đen
(Hướng dẫn của CIPA : Thân máy + Bộ pin + Thẻ cắm)
Xấp xỉ 387g / 13.7oz.
Đen
(Chỉ thân máy, không bao gồm nắp ống kính)
Xấp xỉ 351g / 12.4oz.
Trắng
(Hướng dẫn của CIPA : Thân máy + Bộ pin + Thẻ cắm)
Xấp xỉ 390g / 13.8oz.
Trắng
(Chỉ thân máy, không bao gồm nắp ống kính)
Xấp xỉ 354g / 12.5oz.
Môi trường hoạt động
Phạm vi nhiệt 0 – 40°C / 32 – 104°F
Độ ẩm làm việc 85% hoặc thấp hơn
Bộ pin LP-E12
Loại Pin Li-ion có thể sạc lại
Điện áp định mức 7.2V DC
Công suất pin 875mAh
Phạm vi nhiệt Trong khi sạc: 5 – 40°C / 41 – 104°F
Trong khi chụp: 0 – 40°C / 32 – 104°F
Độ ẩm làm việc 85% hoặc thấp hơn
Bộ sạc pin LC-E12
Pin tương thích Bộ pin LP-E12
Thời gian sạc Xấp xỉ 2 tiếng (ở nhiệt độ phòng)
Đầu ra định mức 100 – 240V AC (50 / 60Hz)
Đầu vào định mức 8.4V DC / 540mA
Phạm vi nhiệt 5 – 40°C / 41 – 104°F
Độ ẩm làm việc 85% hoặc thấp hơn
Danh sách so sánh
Messenger